• Tốc độ chiết rót    : 2500-5000chai/giờ (Tuỳ thuộc vào dung tích chiết rót và độ đậm đặc của nguyên liệu chiết rót).
  • Sai số chiết rót     : ≤  ± 1- 2%.
  • Số đầu xiết nút nhôm            :  02 đầu đầu xiết nút.
  • Kiểu nút                : Nút nhôm hoặc nhựa (khách hàng tùy chọn).
  • Chất liệu chai/lọ   : Chai nhựa hoặc thủy tinh.
  • Kiểu chai/lọ          : Chai/lọ dạng tròn trụ, vuông hoặc dẹt tự đứng được.
  • Kích thước chai   : Ф30- 100mm.
  • Hệ thống cấp nút tự động
  • Chiều cao chai     : 80- 200mm.
  • Điện nguồn          : 380V, 50/60Hz, 3 Phase.
  • Công suất máy    : 1.5KW.
  • Áp lực khí nén     : 0,6- 0,8Mpa.
  • Lượng khí tiêu hao: 150lít/phút.
  • Kích thước máy   : Dài 2500mm x Rộng1000mm x Cao1700mm.
  • Trọng lượng máy : 850kg.
  • Toàn bộ phần tiếp xúc với nguyên liệu làm bằng inox#316L, vỏ máy bọc inox#304, khung, giá bằng inox#304 và hợp kim nhôm định hình 6030.
  • Tiêu chuẩn máy   : Máy đạt tiêu chuẩn GMP.
  • Một số linh kiện tiêu chuẩn của máy

–     Màn hình điều khiển cảm ứng   : Siemen- Đức

  • Bộ điều khiển PLC                      : Siemen- Đức
  • Motor chính          : ABB – Thụy Điển
  • Servo motor         : Teco – Đài Loan
  • Biến tần                : Mitsubitshi – Nhật Bản
  • Relay                    : Omron – Nhật Bản
  • Converter             : Schneider – Pháp
  •  Breaker               : Schneider – Pháp
  •  Solid state relay  : Schneider – Pháp
  • Nút nhấn khẩn cấp: Schneider – Pháp
  • Van khí                 : NTSC hoặc Airtac – Đài Loan