• Máy được dùng để đóng gói bột, hạt, bánh snack..
  • Phạm vi chiết rót : 50g ~ 1000g.
  • Tốc độ                    : 30 ~ 40 gói/phút áp dụng cho 50g ~ 100g (tùy đặc tính nguyên liệu).

: 20 ~ 30 gói/phút áp dụng cho 500g ~ 1000g (tùy đặc tính nguyên liệu).

Sai số                     : ±1% ~ 2%.

Loại túi                    : túi định hình phẳng, đứng thẳng (riêng kiểu túi zipper cần mua thêm phụ kiện)

Kích thước túi        : Dài 100 ~ 400 mm ; Rộng 120 ~ 260mm.

Kiểu túi                   : Túi dạng đứng, định hình dạng phẳng.

Trạm chứa túi        : khoảng 600 túi.

Trạm hàn                : 01 bộ.

Trạm làm nguội      : 01 bộ.

Tiêu chuẩn chống nước IP65.

Máy hoạt động ở tốc độ cao và chiết rót chính xác.

Điều chỉnh thay đổi qui cách kích thước túi dễ dàng, nhanh chóng.

Khung máy làm bằng thép dày 14t và bọc SUS 304 .

Bộ phận tiếp xúc nguyên liệu SUS 316 .

Nguồn điện: 380V x 60Hz x 3 phase .

Khí nén: khoảng 700NL/min, 6~8kgf/ cm2.

Trọng lượng máy: 3.200 kg .

Khi không có túi máy sẽ không chiết rót bột.

Cảnh báo khi nhiệt độ bất thường .

Cảnh báo khi động cơ chính và biến tần bất thường .

Mật khẩu bảo vệ thông qua màn hình LCD .

Máy ngừng hoạt động khi khí nén không cung cấp đủ.

Máy ngừng hoạt động khi cửa an toàn mở ra .

Sử dụng xylanh kẹp định vị chắc chắn tạo độ kín và bám dính cao, chống bẩn.

Hoạt động đồng bộ liên tục và các chi tiết truyền động cơ khí di chuyển bền bỉ cơ học.

Máy thiết kế chuẩn tâm và lực nên độ rung rất thấp, dễ dàng tháo rời và vệ sinh.

Dễ dàng thao tác và cài đặt các thông số trên màn hình cảm ứng.

Các thành phần bên ngoài được làm bằng thép không gỉ 304, hợp kim anốt AL và nhựa cứng.

Dụng cụ kẹp túi hình trụ, không sử dụng kiểu lò xo.

Thanh hàn điều chỉnh dễ dàng, kèm thanh ép hơi đuổi không khí ra ngoài.

Băng tải đầu vào thiết kế kiểu chồng túi đặc biệt không kẹt túi ở đầu vào.

Bộ nhớ lưu trữ tối đa 10 hạng mục (Nhiệt độ hàn, tốc độ máy..v.v.)

Tủ điện nằm phía trên máy để ngăn nước và bụi xâm nhập dễ dàng.