

Mã sản phẩm:
Tình trạng:
Thương hiệu:
Giá :
Các đặc điểm và thông số cốt lõi của dòng FRENIC-Mini:
Ứng dụng thực tế phổ biến: Rất được ưa chuộng cho các máy móc công nghiệp nhẹ và dân dụng như hệ thống bơm nước, quạt hút thông gió, băng tải nhỏ, máy đóng gói bao bì, máy cuốn, và các dòng máy công cụ cơ khí mini.
CÁCH ĐỌC MÃ HÀNG FRENIC MINI

DÃY CÔNG SUẤT FRENIC MINI
| Frenic MINI Series 1 phase 220V | |||
| Mã hàng | kW | HP | A |
| FRN0001C2S-7A | 0.1 | 1/8 | 0.8 |
| FRN0002C2S-7A | 0.2 | 1/4 | 1.5 |
| FRN0004C2S-7A | 0.4 | 0.5 | 3.5 |
| FRN0006C2S-7A | 0.75 | 1 | 5.5 |
| FRN0010C2S-7A | 1.5 | 2 | 9.2 |
| FRN0012C2S-7A | 2.2 | 3 | 12 |
| Frenic MINI Series 3 phase 220V | |||
| Mã hàng | kW | HP | A |
| FRN0001C2S-2A | 0.1 | 1/8 | 0.8 |
| FRN0002C2S-2A | 0.2 | 1/4 | 1.5 |
| FRN0004C2S-2A | 0.4 | 0.5 | 3.5 |
| FRN0006C2S-2A | 0.75 | 1 | 5.5 |
| FRN0010C2S-2A | 1.5 | 2 | 9.2 |
| FRN0012C2S-2A | 2.2 | 3 | 12 |
| FRN0020C2S-2A | 3.7 | 5 | 19.1 |
| FRN0025C2S-2A | 5.5 | 7.5 | 25 |
| FRN0033C2S-2A | 7.5 | 10 | 33 |
| FRN0047C2S-2A | 11 | 15 | 47 |
| FRN0060C2S-2A | 15 | 20 | 60 |
| Frenic MINI Series 3 phase 380V | |||
| Mã hàng | kW | HP | A |
| FRN0002C2S-4A | 0.4 | 0.5 | 1.8 |
| FRN0004C2S-4A | 0.75 | 1 | 3.1 |
| FRN0005C2S-4A | 1.5 | 2 | 4.3 |
| FRN0007C2S-4A | 2.2 | 3 | 6.3 |
| FRN0011C2S-4A | 3.7 | 5 | 10.5 |
| FRN0013C2S-4A | 5.5 | 7.5 | 13 |
| FRN0018C2S-4A | 7.5 | 10 | 18 |
| FRN0024C2S-4A | 11 | 15 | 24 |
| FRN0030C2S-4A | 15 | 20 | 30 |
SƠ ĐỒ ĐẤU DÂY FRENIC MINI

HÌNH BIẾN TẦN FRENIC MINI

KÍCH THƯỚC BIẾN TẦN FRENIC MINI





